- Tình trạng: Brand new
YAMAHA CVP-809GP




ƯU ĐÃI HẤP DẪN KHI MUA YAMAHA CVP-809GP TẠI PIANO SOL
- Bảo hành 1 đổi 1 trong 30 ngày sử dụng
- Thu lại đàn trong vòng 1 năm sử dụng, khấu hao 30%
- Bảo hành 24 tháng
- Hỗ trợ đổi nâng cấp đàn sau một thời gian sử dụng
- Tặng ghế Nhật cao cấp và phụ kiện đi kèm
- Sản phẩm chính hãng có giá trị công nhận toàn cầu
- Miễn phí vận chuyển Sài gòn, 50% phí ngoại thành
- Hỗ trợ trả góp qua thẻ tín dụng
Có thể bạn quan tâm
Yamaha CVP-809GP Kiệt Tác Âm Nhạc
Piano Yamaha CVP-809GP xứng danh là một kiệt tác âm nhạc đích thực, tất cả các tính năng giải trí âm nhạc được tích hợp đầy đủ trong cây đàn Yamaha CVP-89GP này.

Kiểu dáng grand piano cao cấp
Bạn đang tìm kiếm một cây đàn có kiểu dáng đại dương cầm nhưng không gian đặt đàn của bạn vừa và nhỏ, thì giờ đây CVP-809GP mang lại cho bạn giải pháp này, đàn được thiết kế kiểu dáng Grand piano có nắp mở hệt như 1 cây grand piano baby rất hiện đại và sang trọng.
Âm thanh của buổi hòa nhạc
Sẽ không quá lời khi khẳng định yamaha CVP-809GP là buổi hòa nhạc được tích hợp và gói gọn trên Yamaha CVP-809GP, đàn sở hữu 1 hệ thống âm thanh cao cấp, công suất lớn, mang lại cảm giác trải nghiệm như đang ngồi trong 1 buổi hòa nhạc.

Ngoài những tiếng piano Yamaha mặc định như: Yamaha CFX và Bosendorfer, thì CVP-809GP còn tích hợp thêm nhiều âm giả thanh chuyên nghiệp khác, chất lượng hệt như những cây keyboard chuyên nghiệp bạn có thể kết hợp chơi trong band nhạc.
Bàn phím
Đừng sai lầm khi nghỉ rằng đàn tập trung ở tính giải trí cao mà đánh giá thấp hệ bàn phím ở CVP-809GP , Yamaha CVP-809GP sở hữu bàn phím gỗ tự nhiên Grand Touch cao cấp nhất cũa hãng, mang đến 1 độ nhạy đáng kinh ngạc tương đương như piano cơ.

Tính năng công nghệ hiện đại nhất của YAMAHA
Yamaha CVP809 phù hợp biểu diễn sân khấu chuyên nghiệp như đài truyền hình và các sân khấu lớn với kiểu dáng đẳng cấp của Grand Piano và công nghệ âm thanh hiện đại nhất YAMAHA nói riêng và thế giới nói chung. CVP809 tính hợp hệ điều hành mạnh mẽ, cùng bộ vi xử lý âm thanh độ phân giải cực kì cao cho chất lượng âm thanh tương đương phòng thu xịn nhất.

- CVP 809 hỗ trợ tính năng thu nhiều track chuyên nghiệp trên màn hình cảm ứng, là bản studio thu nhỏ đầy đủ tính năng.
- Màn hình được mở rộng lên đến 9 inch, cảm ứng độ nhạy cao.
- Nút bấm thiết kế nhiều đèn LED với hiệu ứng đẹp.
- Mặt trước gia công bằng Nhôm cho cảm giác cao cấp, hiện đại.
- Bổ sung tính năng kết nối không dây Bluetooth, ứng dụng Smart pianist.
- Bàn phím CVP809 gia công bằng gỗ tự nhiên cho cảm giác thực tương đương piano cơ, gồm các tuyến NWX (Gỗ tự nhiên X) với bàn phím Escapement và Keytops ngà tổng hợp.
- Tích hợp Real Grand Expression(RGE) hiện đại: Đây là công nghệ cao cấp nhất của piano Yamaha nhằm tối ưu hệ tiếng và độ nhạy bàn phím để người chơi cảm nhận phím grand piano trên CVP809
- Ngoài ra, đàn còn được trang bị Plug-in microphone để hát theo lời bài hát trên màn hình, giúp luyện giọng tốt.
- Tính năng tích hợp nhiều lớp tiếng chồng lên nhau, khả năng mở rộng hơn 10 tiếng 1 lúc kết hợp với bộ âm thanh chuẩn studio được đánh giá rất cao toàn cầu của Yamaha.
- Điệu đệm hát đầy đủ thể loại trên toàn thế giới, khả năng tải điệu xuống đàn qua internet và update mỗi ngày.
- Tải sampler, điệu và bộ dữ liệu phong phú nhất thế giới của Yamaha.
| Kích cỡ/Trọng lượng | Kích thước | Rộng | 1.430 mm (56 -5/16″) |
|---|---|---|---|
| Cao | 913 mm (35 -15/16″) | ||
| Dày | 1.236 mm (48 -11/16″) | ||
| Trọng lượng | Trọng lượng | 125 kg (275 lb, 9 oz) | |
| Giao diện điều khiển | Bàn phím | Số phím | 88 |
| Loại | Bàn phím GrandTouch™: phím đàn bằng gỗ (chỉ màu trắng), mặt trên phím đàn bằng gỗ mun và ngà voi tổng hợp, cơ chế thoát escapement | ||
| Touch Sensitivity | Hard2, Hard1, Medium, Soft1, Soft2 | ||
| 88 nốt có búa đối trọng nặng | Có | ||
| Đối trọng | Có | ||
| Pedal | Số pedal | 3 | |
| Nữa pedal | Có | ||
| Các chức năng | Sustain, Sostenuto, Soft, Glide, Phát nhạc/Tạm dừng, Bắt đầu/Dừng điệu nhạc, Âm lượng, v.v. | ||
| Pedal giảm âm GP | Có | ||
| Hiển thị | Loại | LCD màu TFT | |
| Kích cỡ | 9,0 inch (800 x 480 điểm) | ||
| LCD Brightness | Có | ||
| Màn hình cảm ứng | Có | ||
| Màu sắc | Có | ||
| Chức năng hiển thị điểm | Có | ||
| Chức năng hiển thị lời bài hát | Có | ||
| Chức năng xem chữ | Có | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý | ||
| Bảng điều khiển | Ngôn ngữ | Chỉ có bản tiếng Anh | |
| Tủ đàn | Nắp che phím | Kiểu nắp che phím | Gập lại |
| Giá để bản nhạc | Có | ||
| Clip Nhạc | Có | ||
| Giọng | Tạo Âm | Âm thanh Piano | Yamaha CFX, Bösendorfer Imperial |
| Mẫu Key-off | Có | ||
| Nhả Âm Êm ái | Có | ||
| Virtual Resonance Modeling (VRM) | Có | ||
| Tùy chỉnh | Chỉnh sửa giọng | Có | |
| Giọng nói | Tạo Âm | Lấy mẫu song âm Binaural | Có (chỉ với Âm sắc của đại dương cầm CFX) |
| Đa âm | Số đa âm (Tối đa) | 256 | |
| Tính tương thích | XG, GS (để phát lại bài hát), GM, GM2 | ||
| Voices | Cài đặt sẵn | Số giọng | 1.605 Tiếng nhạc + 58 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG |
| Giọng Đặc trưng | 17 Tiếng nhạc VRM, 36 Tiếng nhạc Super Articulation2, 301 Tiếng nhạc Super Articulation | ||
| Biến tấu | Loại | Tiếng Vang | 65 Cài đặt trước + 30 Cài đặt người dùng |
| Thanh | 107 Cài đặt trước + 30 Cài đặt người dùng | ||
| Bộ nén Master | 5 Cài đặt trước + 30 Cài đặt người dùng | ||
| EQ Master | 5 Cài đặt trước + 30 Cài đặt người dùng | ||
| EQ Part | 27 phần | ||
| Kiểm soát âm thông minh (IAC) | Có | ||
| Stereophonic Optimizer | Có | ||
| Biến tấu Chèn Vào | 358 Cài đặt trước + 30 Cài đặt người dùng | ||
| Biến tấu thay đổi | 358 Cài đặt trước + 30 Cài đặt người dùng | ||
| Hòa Âm Giọng | 54 Cài đặt trước + 60 Cài đặt người dùng | ||
| Các chức năng | Kép/Trộn âm | Có | |
| Tách tiếng | Có | ||
| Tiết tấu nhạc đệm | Cài đặt sẵn | Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn | 675 |
| Phân ngón | Đơn ngón, Ngón, Ngón trên bass, Đa ngón, Ngón AI, Toàn bộ bàn phím, Toàn bộ bàn phím AI | ||
| Kiểm soát Tiết Tấu | INTRO x 3, MAIN VARIATION x 4, FILL x 4, BREAK, ENDING x 3 | ||
| Tùy chỉnh | Bộ tạo tiết tấu | Có | |
| Các đặc điểm khác | Bộ tìm nhạc | – | |
| Cài đặt một nút nhấn (OTS) | 4 cho mỗi Style | ||
| Bộ Đề Xuất Tiết Tấu | – | ||
| Chord Looper | Có | ||
| Style File Format (Định Dạng Tệp Tiết Tấu) | Định dạng tệp kiểu (SFF), Định dạng tệp kiểu GE (SFF GE) | ||
| Bài hát | Cài đặt sẵn | Số lượng bài hát cài đặt sẵn | 50 bài hát kinh điển + 303 bài học + 50 bài hát phổ biến |
| Thu âm | Số lượng track | 16 | |
| Dung Lượng Dữ Liệu | khoảng 3 MB / bài hát | ||
| Chức năng thu âm | Có | ||
| Định dạng dữ liệu tương thích | Phát lại | SMF (Định dạng 0 và 1), XF | |
| Thu âm | SMF (Định dạng 0) | ||
| Các chức năng | Demo | Có | |
| Đăng ký | Số nút | 8 | |
| Kiểm soát | Trình tự đăng ký, đóng băng | ||
| Danh sách phát | Số lượng bản ghi | 2.500 bản ghi | |
| Bài học//Hướng dẫn | Bài học//Hướng dẫn | Thực hiện theo đèn, Phím bất kỳ, Karao-Key, Tempo của bạn | |
| Đèn hướng dẫn | Có | ||
| Công Nghệ Hỗ Trợ Biểu Diễn (PAT) | Có | ||
| Buồng Piano | Có | ||
| Đầu thu âm USB | Phát lại | WAV (44,1kHz, 16bit, stereo), MP3 (MPEG-1 Audio Layer-3) | |
| Thu âm | WAV (44,1kHz, 16bit, stereo), MP3 (MPEG-1 Audio Layer-3) | ||
| USB Audio | Giàn trãi thời gian | Có | |
| Chuyển độ cao | Có | ||
| Hủy giọng | Có | ||
| Tổng hợp | Bộ đếm nhịp | Có | |
| Dãy Nhịp Điệu | 5 – 500, Tap Tempo | ||
| Dịch giọng | -12 – 0 – +12 | ||
| Tinh chỉnh | 414,8 – 440 – 466,8 Hz (bước tăng khoảng 0,2 Hz) | ||
| Loại âm giai | 9 | ||
| Cổng ra DC | Có* (sử dụng bộ chuyển đổi màn hình USB có bán ngoài thị trường**) | ||
| Bluetooth | Có (Audio) | ||
| Lưu trữ và Kết nối | Lưu trữ | Bộ nhớ trong | khoảng 2 GB |
| Đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | ||
| Kết nối | Tai nghe | Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn (x2) | |
| Micro | Âm lượng đầu vào, Mic / Line In | ||
| MIDI | IN / OUT / THRU | ||
| AUX IN | Stereo mini | ||
| NGÕ RA PHỤ | L / L + R, R | ||
| Pedal PHỤ | Có | ||
| USB TO DEVICE | Có (x 2) | ||
| USB TO HOST | Có | ||
| Ampli và Loa | Ampli | (40W + 30W + 20W) × 2 + 80W | |
| Loa | (16 cm + 5 cm + 2,5 cm (vòm)) × 2 + 20 cm, Loa hình nón Spruce, Cổng Twisted Flare | ||
| Bộ nguồn | Tiêu thụ điện | Mức tiêu thụ điện năng được mô tả trên hoặc gần bảng thông tin, ở đáy thiết bị. | |
| Phụ kiện | Phụ kiện | Tai nghe (HPH-150/HPH-100/HPH-50), Công tắc chân (FC4A/FC5), Bộ điều khiển bằng chân (FC7), Bộ chuyển đổi mạng LAN không dây USB (UD-WL01), Bộ chuyển đổi MIDI không dây (MD-BT01/UD-BT01) | |
- Bảo hành chính hãng tại nhà khách hàng
- Có linh kiện chính hãng thay thế
- Hỗ trợ 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu lỗi kỹ thuật từ đàn, mà không sửa được
- Bảo hành 2 năm cho đàn piano điện và 10 năm cho đàn piano cơ
Xem chi tiết: chính sách bảo hành
Hỗ trợ thu đổi nâng cấp sản phẩm trong vòng 3 năm sử dụng
Xem chi tiết: chính sách nâng cấp
Hỗ trợ thanh toán cà thẻ miễn phí, thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
xem chi tiết: hình thức thanh toán
Hướng dẫn sử dụng đàn piano điện Yamaha CVP809GP





























